thông đồng

  1. đgt. Thoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu: Kế toán trưởng thông đồng với thủ quỹ tham ô công quỹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thông đồng
Kế toán trưởng thông đồng với thủ quỹ để tham ô công quỹ.